Từ: 鼠竄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼠竄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thử thoán
Như chuột sợ người, kinh hoàng chạy trốn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lí Quyết bão đầu thử thoán, hồi kiến Đổng Trác
竄, 卓 (Đệ lục hồi) Lí Quyết ôm đầu hoảng sợ lủi trốn, về xin gặp Đổng Trác.

Nghĩa của 鼠窜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔcuàn] chạy trốn như chuột。比喻象老鼠那样的惊慌逃走。
抱头鼠窜。
ôm đầu chạy trốn như chuột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竄

thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)
鼠竄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼠竄 Tìm thêm nội dung cho: 鼠竄