Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 簉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簉, chiết tự chữ DẬU, SỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簉:

簉 sứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簉

Chiết tự chữ dậu, sứu bao gồm chữ 竹 造 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簉 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 造
  • trúc
  • tháo, tạo, xáo, xạo
  • sứu [sứu]

    U+7C09, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou4, zao4;
    Việt bính: zou6;

    sứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 簉

    (Tính) Phó, phụ.
    ◎Như: sứu thất
    vợ thứ, vợ lẽ.

    dậu (vhn)
    sứu, như "bé sứu" (gdhn)

    Nghĩa của 簉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zào]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt: SỨU
    phụ thuộc; phụ。副的;附属的。
    簉室(指妾)
    vợ bé; vợ nhỏ; thiếp

    Chữ gần giống với 簉:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 簉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簉 Tự hình chữ 簉 Tự hình chữ 簉 Tự hình chữ 簉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簉

    giậu:giậu gỗ quanh nhà
    sứu:bé sứu
    簉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簉 Tìm thêm nội dung cho: 簉