Từ: 兽环 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兽环:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兽环 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuhuán] vòng (khoá cửa có hình đầu thú)。旧式大门上装的用铜或铁制成的兽头和环子,敲门或锁门时用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn
兽环 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兽环 Tìm thêm nội dung cho: 兽环