Từ: ngai rồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngai rồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngairồng

Nghĩa ngai rồng trong tiếng Việt:

["- Nh. Ngai vàng."]

Dịch ngai rồng sang tiếng Trung hiện đại:

龙椅。
帝位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngai

ngai:ngai vàng
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngai:ngai (khờ, đờ đẫn)
ngai:ngai vàng
ngai:ngai vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: rồng

rồng:vòi rồng
rồng:vòi rồng
rồng𪚓:con rồng
rồng𧍰:con rồng
rồng𧏵:con rồng
rồng:con rồng, cá rồng rồng
rồng:con rồng
ngai rồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngai rồng Tìm thêm nội dung cho: ngai rồng