Từ: 進入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 進入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiến nhập
Từ ngoài vào trong.
◎Như:
tha tiến nhập bạn công thất
室.Đạt tới thời kì, trạng thái nào đó.
◎Như:
thì tự tiến nhập liễu thu thiên
天 tiết trời đã vào thu.

Nghĩa của 进入 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnrù] vào; tiến vào; bước vào; đi vào。到了某个范围或某个时期里。
进入学校。
vào trường.
进入新阶段。
bước vào giai đoạn mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 進

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
進入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 進入 Tìm thêm nội dung cho: 進入