Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伐謀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伐謀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phạt mưu
Dùng mưu lược để chiến thắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謀

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
伐謀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伐謀 Tìm thêm nội dung cho: 伐謀