Cao su chống va đập cửa

Từ: 内分泌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内分泌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内分泌 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèifēnmì] nội tiết; hoóc-môn。人或高等动物体内有些腺或器官能分泌激素,不通过导管,由血液带到全身, 从而调节有机体的生长、发育和生理机能, 这种分泌叫做内分泌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泌

tiết:tiết niệu
内分泌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内分泌 Tìm thêm nội dung cho: 内分泌