Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内分泌 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèifēnmì] nội tiết; hoóc-môn。人或高等动物体内有些腺或器官能分泌激素,不通过导管,由血液带到全身, 从而调节有机体的生长、发育和生理机能, 这种分泌叫做内分泌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泌
| tiết | 泌: | tiết niệu |

Tìm hình ảnh cho: 内分泌 Tìm thêm nội dung cho: 内分泌
