Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 内涵 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèihán] nội hàm。一个概念所反映的事物的本质属性的总和。也就是概念的内容。例如"人"这个概念的内涵是能制造工具并使用工具进行劳动的动物。参看[外延]。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |

Tìm hình ảnh cho: 内涵 Tìm thêm nội dung cho: 内涵
