Cao su chống va đập cửa

Từ: 内部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内部 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèibù] nội bộ; bên trong。 某一范围以内。
内部联系。
liên hệ nội bộ.
内部消息。
tin tức nội bộ.
人民内部矛盾。
mâu thuẫn trong nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
内部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内部 Tìm thêm nội dung cho: 内部