Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内部 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèibù] nội bộ; bên trong。 某一范围以内。
内部联系。
liên hệ nội bộ.
内部消息。
tin tức nội bộ.
人民内部矛盾。
mâu thuẫn trong nhân dân.
内部联系。
liên hệ nội bộ.
内部消息。
tin tức nội bộ.
人民内部矛盾。
mâu thuẫn trong nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 内部 Tìm thêm nội dung cho: 内部
