Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 母爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 母爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 母爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔài] tình thương của mẹ; lòng mẹ thương con。母亲对于儿女的爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
母爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 母爱 Tìm thêm nội dung cho: 母爱