Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 再接再厉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再接再厉:
Nghĩa của 再接再厉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàijiēzàijì] Hán Việt: TÁI TIẾP TÁI LỆ
không ngừng cố gắng; kiên trì nỗ lực; tiếp tục tiến lên。一次又一次地继续努力。tiếp tục cố gắng, nỗ lực hơn nữa
không ngừng cố gắng; kiên trì nỗ lực; tiếp tục tiến lên。一次又一次地继续努力。tiếp tục cố gắng, nỗ lực hơn nữa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |

Tìm hình ảnh cho: 再接再厉 Tìm thêm nội dung cho: 再接再厉
