Từ: 再接再厉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再接再厉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 再接再厉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàijiēzàijì] Hán Việt: TÁI TIẾP TÁI LỆ
không ngừng cố gắng; kiên trì nỗ lực; tiếp tục tiến lên。一次又一次地继续努力。tiếp tục cố gắng, nỗ lực hơn nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ:lệ cấm; lệ hại
再接再厉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再接再厉 Tìm thêm nội dung cho: 再接再厉