Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thiên tải
Nghìn năm, chỉ thời gian lâu dài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 載
| tưới | 載: | |
| tưởi | 載: | tất tưởi; tức tưởi |
| tải | 載: | vận tải |
Gới ý 15 câu đối có chữ 千載:
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Tìm hình ảnh cho: 千載 Tìm thêm nội dung cho: 千載
