Từ: 千載 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千載:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên tải
Nghìn năm, chỉ thời gian lâu dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 載

tưới: 
tưởi:tất tưởi; tức tưởi
tải:vận tải

Gới ý 15 câu đối có chữ 千載:

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

千載 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千載 Tìm thêm nội dung cho: 千載