Từ: 再见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再见:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 再 • 见

Nghĩa của 再见 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàijiàn] tạm biệt; chào tạm biệt。客套话,用于分手时。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái再:tái phát, tái phạm
táy再:táy máy
tải再:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức
再见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再见 Tìm thêm nội dung cho: 再见