Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 再舉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再舉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tái cử
Tuyển cử lần nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ
再舉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再舉 Tìm thêm nội dung cho: 再舉