Từ: 军港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军港:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军港 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūngǎng] cảng quân sự; quân cảng。军用舰船专用的港口。通常有各种防御设施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
军港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军港 Tìm thêm nội dung cho: 军港