Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 当做 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàngzuò] cho rằng; làm; coi như; coi là; xem như。认为;作为;看成。
不要把群众的批评当做耳旁风。
không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.
参军后我就把部队当做自己的家。
sau khi nhập ngũ tôi xem bộ đội như là nhà của mình.
不要把群众的批评当做耳旁风。
không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.
参军后我就把部队当做自己的家。
sau khi nhập ngũ tôi xem bộ đội như là nhà của mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 当做 Tìm thêm nội dung cho: 当做
