Từ: 巨儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự nho
Bậc nho sĩ tài giỏi, cao thâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô
巨儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨儒 Tìm thêm nội dung cho: 巨儒