Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 讲学 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎngxué] dạy học; giảng dạy。公开讲述自己的学术理论。
应邀出国讲学。
nhận lời mời ra nước ngoài giảng dạy.
他在这里讲过学讲学。
anh ấy đã từng giảng dạy ở đây.
应邀出国讲学。
nhận lời mời ra nước ngoài giảng dạy.
他在这里讲过学讲学。
anh ấy đã từng giảng dạy ở đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 讲学 Tìm thêm nội dung cho: 讲学
