Từ: 讲学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲学 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngxué] dạy học; giảng dạy。公开讲述自己的学术理论。
应邀出国讲学。
nhận lời mời ra nước ngoài giảng dạy.
他在这里讲过学讲学。
anh ấy đã từng giảng dạy ở đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
讲学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲学 Tìm thêm nội dung cho: 讲学