Nghĩa của 举火 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔhuǒ] 书
1. châm lửa; đốt lửa。点火。
举火为号。
đốt lửa làm hiệu.
2. nhóm lửa nấu cơm; nhóm bếp nấu cơm。专指生火做饭。
1. châm lửa; đốt lửa。点火。
举火为号。
đốt lửa làm hiệu.
2. nhóm lửa nấu cơm; nhóm bếp nấu cơm。专指生火做饭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 举火 Tìm thêm nội dung cho: 举火
