Chữ 鵐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鵐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵐

鵐 cấu thành từ 2 chữ: 巫, 鳥
  • vu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • Nghĩa của 鵐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wú] Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 18
    Hán Việt: VU
    chim vu。鸟类的一属,大小和形状似麻雀,闭嘴时,上嘴的边缘不与下嘴的边缘紧密连接。雄鸟羽毛的颜色较鲜艳。吃种子和昆虫。
    鵐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵐 Tìm thêm nội dung cho: 鵐