Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鵐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵐, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鵐:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鵐
鵐
Nghĩa của 鵐 trong tiếng Trung hiện đại:
[wú] Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: VU
chim vu。鸟类的一属,大小和形状似麻雀,闭嘴时,上嘴的边缘不与下嘴的边缘紧密连接。雄鸟羽毛的颜色较鲜艳。吃种子和昆虫。
Số nét: 18
Hán Việt: VU
chim vu。鸟类的一属,大小和形状似麻雀,闭嘴时,上嘴的边缘不与下嘴的边缘紧密连接。雄鸟羽毛的颜色较鲜艳。吃种子和昆虫。

Tìm hình ảnh cho: 鵐 Tìm thêm nội dung cho: 鵐
