Từ: sao sao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sao sao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sao • sao

Nghĩa sao sao trong tiếng Việt:

["- dù thế nào đi nữa"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sao

sao𫳵:tại sao, vì sao
sao吵:cớ sao
sao𫰴:(Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.)
sao牢:làm sao
sao抄:sao chép
sao捎:sao chép
sao敲:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
sao󰉝:sao (tinh tú): sao mai
sao𣇟:ngôi sao
sao𪱊:sao (tinh tú): sao mai
sao𬁖:sao (tinh tú): sao mai
sao𣋀:ngôi sao
sao梢:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
sao𣒲:cây sao
sao炒:sao thuốc
sao燒:sao thuốc
sao秒:sao châm (kim chỉ giây)
sao筲:sao (cái giá, cái gàu tre)
sao艄:sao (đuôi thuyền)
sao鈔:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao钞:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao鞘:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sao

sao𫳵:tại sao, vì sao
sao吵:cớ sao
sao𫰴:(Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.)
sao牢:làm sao
sao抄:sao chép
sao捎:sao chép
sao敲:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
sao󰉝:sao (tinh tú): sao mai
sao𣇟:ngôi sao
sao𪱊:sao (tinh tú): sao mai
sao𬁖:sao (tinh tú): sao mai
sao𣋀:ngôi sao
sao梢:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
sao𣒲:cây sao
sao炒:sao thuốc
sao燒:sao thuốc
sao秒:sao châm (kim chỉ giây)
sao筲:sao (cái giá, cái gàu tre)
sao艄:sao (đuôi thuyền)
sao鈔:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao钞:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao鞘:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)
sao sao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sao sao Tìm thêm nội dung cho: sao sao