Từ: 庄稼活儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庄稼活儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庄 • 稼 • 活 • 儿

Nghĩa của 庄稼活儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāng·jiahuór] việc nhà nông; việc đồng áng; việc cày cấy。农业生产工作(多指田间劳动)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng庄:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng庄:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng庄:dặng hắng
giằng庄:giằng co; giằng xé
trang庄:một trang tài tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稼

cấy稼:cấy lúa, cầy cấy
giá稼:giá (mậm của hạt đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
庄稼活儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庄稼活儿 Tìm thêm nội dung cho: 庄稼活儿