Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篠, chiết tự chữ TIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篠:
篠
Pinyin: xiao3;
Việt bính: siu2;
篠 tiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 篠
(Danh) Tre nhỏ, có thể dùng làm tên.§ Cũng như tiểu 筱.
(Danh) Cái cào cỏ.
§ Dùng như điệu 蓧.
tiểu, như "tiểu (cây trúc nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 篠 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎo]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 16
Hán Việt:
1. trúc nhỏ; tre nhỏ。小竹;细竹。
2. xem "筱"。见"筱"。
Số nét: 16
Hán Việt:
1. trúc nhỏ; tre nhỏ。小竹;细竹。
2. xem "筱"。见"筱"。
Chữ gần giống với 篠:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篠
筱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篠
| tiểu | 篠: | tiểu (cây trúc nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 篠 Tìm thêm nội dung cho: 篠
