Từ: 公称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公称 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchēng] kích thước chuẩn (của máy móc, bản đồ)。机器性能、图纸尺寸等的规格或标准。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
公称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公称 Tìm thêm nội dung cho: 公称