Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 道门 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàomén] 1. đạo giáo; đạo gia。指道家、道教。
2. môn đạo (tổ chức mê tín thời xưa.)。(道门儿)旧时某些封建迷信的组织,如一贯道、先天道等。
2. môn đạo (tổ chức mê tín thời xưa.)。(道门儿)旧时某些封建迷信的组织,如一贯道、先天道等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 道门 Tìm thêm nội dung cho: 道门
