Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浑, chiết tự chữ HỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑:
浑
Biến thể phồn thể: 渾;
Pinyin: hun2, hun4, gun3;
Việt bính: wan4;
浑 hồn
hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (gdhn)
Pinyin: hun2, hun4, gun3;
Việt bính: wan4;
浑 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 浑
Giản thể của chữ 渾.hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (gdhn)
Nghĩa của 浑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (渾)
[hún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒN, HỖN
1. đục; vẩn đục。浑浊。
浑水
nước đục
把水搅浑。
làm nước vẩn đục.
2. hồ đồ; đần độn; không rõ; mơ hồ。糊涂;不明事理。
浑人
người hồ đồ; người đần độn
浑头浑脑。
đầu óc đần độn
3. tự nhiên; chất phác; thô。天然的。
浑朴
hồn hậu chất phác
浑厚
thật thà chất phác
浑金璞玉
ngọc chưa mài; vàng chưa luyện
4. toàn; đầy。全;满。
浑身
toàn thân; cả mình.
浑似
rất giống
5. họ Hồn。姓。
Từ ghép:
浑蛋 ; 浑噩 ; 浑古 ; 浑厚 ; 浑浑噩噩 ; 浑家 ; 浑金璞玉 ; 浑朴 ; 浑球儿 ; 浑然 ; 浑如 ; 浑身 ; 浑水摸鱼 ; 浑说 ; 浑似 ; 浑天仪 ; 浑象 ; 浑仪 ; 浑圆 ; 浑浊
[hún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒN, HỖN
1. đục; vẩn đục。浑浊。
浑水
nước đục
把水搅浑。
làm nước vẩn đục.
2. hồ đồ; đần độn; không rõ; mơ hồ。糊涂;不明事理。
浑人
người hồ đồ; người đần độn
浑头浑脑。
đầu óc đần độn
3. tự nhiên; chất phác; thô。天然的。
浑朴
hồn hậu chất phác
浑厚
thật thà chất phác
浑金璞玉
ngọc chưa mài; vàng chưa luyện
4. toàn; đầy。全;满。
浑身
toàn thân; cả mình.
浑似
rất giống
5. họ Hồn。姓。
Từ ghép:
浑蛋 ; 浑噩 ; 浑古 ; 浑厚 ; 浑浑噩噩 ; 浑家 ; 浑金璞玉 ; 浑朴 ; 浑球儿 ; 浑然 ; 浑如 ; 浑身 ; 浑水摸鱼 ; 浑说 ; 浑似 ; 浑天仪 ; 浑象 ; 浑仪 ; 浑圆 ; 浑浊
Chữ gần giống với 浑:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浑
渾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑
| hồn | 浑: | hồn hậu, hồn nhiên |

Tìm hình ảnh cho: 浑 Tìm thêm nội dung cho: 浑
