Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 浑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浑, chiết tự chữ HỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑:

浑 hồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浑

Chiết tự chữ hồn bao gồm chữ 水 军 hoặc 氵 军 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浑 cấu thành từ 2 chữ: 水, 军
  • thuỷ, thủy
  • quân
  • 2. 浑 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 军
  • thuỷ, thủy
  • quân
  • hồn [hồn]

    U+6D51, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 渾;
    Pinyin: hun2, hun4, gun3;
    Việt bính: wan4;

    hồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 浑

    Giản thể của chữ .
    hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (gdhn)

    Nghĩa của 浑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (渾)
    [hún]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỒN, HỖN
    1. đục; vẩn đục。浑浊。
    浑水
    nước đục
    把水搅浑。
    làm nước vẩn đục.
    2. hồ đồ; đần độn; không rõ; mơ hồ。糊涂;不明事理。
    浑人
    người hồ đồ; người đần độn
    浑头浑脑。
    đầu óc đần độn
    3. tự nhiên; chất phác; thô。天然的。
    浑朴
    hồn hậu chất phác
    浑厚
    thật thà chất phác
    浑金璞玉
    ngọc chưa mài; vàng chưa luyện
    4. toàn; đầy。全;满。
    浑身
    toàn thân; cả mình.
    浑似
    rất giống
    5. họ Hồn。姓。
    Từ ghép:
    浑蛋 ; 浑噩 ; 浑古 ; 浑厚 ; 浑浑噩噩 ; 浑家 ; 浑金璞玉 ; 浑朴 ; 浑球儿 ; 浑然 ; 浑如 ; 浑身 ; 浑水摸鱼 ; 浑说 ; 浑似 ; 浑天仪 ; 浑象 ; 浑仪 ; 浑圆 ; 浑浊

    Chữ gần giống với 浑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浑

    ,

    Chữ gần giống 浑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浑 Tự hình chữ 浑 Tự hình chữ 浑 Tự hình chữ 浑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

    hồn:hồn hậu, hồn nhiên
    浑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浑 Tìm thêm nội dung cho: 浑