Chữ 隰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隰, chiết tự chữ THẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隰:

隰 thấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隰

Chiết tự chữ thấp bao gồm chữ 阜 日 幺 幺 火 hoặc 阝 日 幺 幺 灬 hoặc 阜 㬎 hoặc 阝 㬎 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 隰 cấu thành từ 5 chữ: 阜, 日, 幺, 幺, 火
  • phụ
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • yêu
  • yêu
  • hoả, hỏa
  • 2. 隰 cấu thành từ 5 chữ: 阝, 日, 幺, 幺, 灬
  • phụ, ấp
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • yêu
  • yêu
  • hoả, hoả2, hỏa
  • 3. 隰 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 㬎
  • phụ
  • 4. 隰 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 㬎
  • phụ, ấp
  • thấp [thấp]

    U+96B0, tổng 16 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi2, xie4;
    Việt bính: zaap6;

    thấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 隰

    (Danh) Chỗ trũng, nơi đất ẩm ướt.

    (Danh)
    Ruộng mới vỡ, đất mới khai khẩn.

    (Danh)
    Bờ nước.

    (Danh)
    Họ Thấp.

    thấp, như "thấp (khu đất trũng)" (vhn)

    Nghĩa của 隰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 22
    Hán Việt: TẬP, THẤP
    1. chỗ đất trũng; nơi ẩm ướt。低湿的地方。
    2. họ Tập。姓名。

    Chữ gần giống với 隰:

    , , , ,

    Chữ gần giống 隰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隰 Tự hình chữ 隰 Tự hình chữ 隰 Tự hình chữ 隰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隰

    thấp:thấp (khu đất trũng)
    隰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隰 Tìm thêm nội dung cho: 隰