Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隰, chiết tự chữ THẤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隰:
隰
Chiết tự chữ 隰
Chiết tự chữ thấp bao gồm chữ 阜 日 幺 幺 火 hoặc 阝 日 幺 幺 灬 hoặc 阜 㬎 hoặc 阝 㬎 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 隰 cấu thành từ 5 chữ: 阜, 日, 幺, 幺, 火 |
2. 隰 cấu thành từ 5 chữ: 阝, 日, 幺, 幺, 灬 |
3. 隰 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 㬎 |
4. 隰 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 㬎 |
Pinyin: xi2, xie4;
Việt bính: zaap6;
隰 thấp
Nghĩa Trung Việt của từ 隰
(Danh) Chỗ trũng, nơi đất ẩm ướt.(Danh) Ruộng mới vỡ, đất mới khai khẩn.
(Danh) Bờ nước.
(Danh) Họ Thấp.
thấp, như "thấp (khu đất trũng)" (vhn)
Nghĩa của 隰 trong tiếng Trung hiện đại:
[xí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 22
Hán Việt: TẬP, THẤP
1. chỗ đất trũng; nơi ẩm ướt。低湿的地方。
2. họ Tập。姓名。
Số nét: 22
Hán Việt: TẬP, THẤP
1. chỗ đất trũng; nơi ẩm ướt。低湿的地方。
2. họ Tập。姓名。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隰
| thấp | 隰: | thấp (khu đất trũng) |

Tìm hình ảnh cho: 隰 Tìm thêm nội dung cho: 隰
