Từ: 骨格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cốt cách
Bộ xương (người hoặc động vật). Cũng chỉ thân mình, vóc người. ◎Như:
cốt cách khoan đại
大.Tỉ dụ sườn khung hoặc chủ thể (thi văn, sự vật). ◇Hồ Thích 適:
Chương Bỉnh Lân đích văn chương, sở dĩ năng tự thành nhất gia, dã tịnh phi nhân vi tha mô phảng Ngụy Tấn, chỉ thị nhân vi tha hữu học vấn tố để tử, hữu luận lí tố cốt cách
, 家, 仿晉, , (Ngũ thập niên lai Trung Quốc chi văn học , Thất).Khí cốt, phẩm cách. ◇Tưởng Quang Từ 慈:
Ngã tưởng, nhất cá nhân tổng yếu hữu điểm cốt cách, quyết bất ưng như ngưu trư nhất bàn đích tuần phục
想, , 服 (Thiếu niên phiêu bạc giả 者, Thập thất).Khí chất, nghi thái. ◇Trịnh Quang Tổ 祖:
Thử tử sanh đích hình dong đoan chánh, cốt cách thanh kì, phi đẳng nhàn chi nhân dã
正, 奇, ( Y Duẫn canh Sằn 莘, Đệ nhất chiếp 摺).

Nghĩa của 骨格 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔgé] cốt cách; phong cách。人的风格、气度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
骨格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨格 Tìm thêm nội dung cho: 骨格