quán từ
Tiếng đứng trước một danh từ, coi như cái mũ đội cho danh từ đó, còn gọi là
mạo từ
(article). Có hai loại:
định quán từ
定冠詞 (như chữ "the" trong Anh ngữ) và
bất định quán từ
不定冠詞 (như chữ "a", "an" trong Anh ngữ).
Nghĩa của 冠词 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
| từ | 詞: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 冠詞 Tìm thêm nội dung cho: 冠詞
