Từ: 冠詞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠詞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quán từ
Tiếng đứng trước một danh từ, coi như cái mũ đội cho danh từ đó, còn gọi là
mạo từ
(article). Có hai loại:
định quán từ
詞 (như chữ "the" trong Anh ngữ) và
bất định quán từ
詞 (như chữ "a", "an" trong Anh ngữ).

Nghĩa của 冠词 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàncí] mạo từ。若干语言中与名词连用的一种虚词。在数、性、格三方面必须跟相接的名词一致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞

tờ:lặng như tờ
từ:từ ngữ
冠詞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠詞 Tìm thêm nội dung cho: 冠詞