Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冠, chiết tự chữ QUAN, QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠:
冠 quan, quán
Đây là các chữ cấu thành từ này: 冠
冠
Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1 gun3
1. [加冠] gia quán 2. [冠帶] quan đái 3. [冠蓋] quan cái 4. [冠禮] quan lễ 5. [冠冕] quan miện 6. [冠玉] quan ngọc 7. [冠族] quan tộc 8. [冠子] quan tử, quán tử 9. [冠者] quán giả 10. [冠群] quán quần 11. [冠軍] quán quân 12. [冠詞] quán từ 13. [冠世] quán thế 14. [冠世之才] quán thế chi tài 15. [冠絕] quán tuyệt;
冠 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 冠
(Danh) Mũ, nón.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đầu đái thúc phát quan 頭戴束髮冠 (Đệ bát hồi) Đầu đội mũ bịt tóc.
(Danh) Vật ở trên đầu giống như cái mũ.
◎Như: kê quan 雞冠 mào gà, hoa quan 花冠 chòm hoa.Một âm là quán.
(Danh) Lễ đội mũ. Ngày xưa, con trai hai mươi tuổi thì làm lễ đội mũ, cho nên con trai mới hai mươi tuổi gọi là nhược quán 弱冠, chưa đến hai mươi tuổi gọi là vị quán 未冠.
(Tính) Hạng nhất, đứng đầu sổ.
◎Như: quán quân 冠軍 đứng đầu, vô địch.
(Động) Đội mũ.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Quán ngã quan, ý ngã y, diệc hóa nữ vi nam chi pháp dã 冠我冠, 衣我衣, 亦化女為男之法也 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Đội mũ của tôi, mặc áo của tôi, cũng là cách hóa nữ thành nam.
(Động) Che trùm.
◇Văn tuyển 文選: Vân hà quán thu lĩnh 雲霞冠秋嶺 (Giang yêm 江淹) Ráng mây bao trùm đỉnh núi thu.
(Động) Đứng đầu, cao vượt.
◇Sử Kí 史記: Vị quán quần thần, thanh dị hậu thế 位冠群臣, 聲施後世 (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Đứng đầu các bề tôi, tiếng truyền hậu thế.
(Động) Thêm vào trước.
◎Như: quán tội danh 冠罪名 thêm vào tội danh.
quán, như "quán quân" (vhn)
quan, như "y quan" (btcn)
Nghĩa của 冠 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. mũ; mão; nón。帽子。
皇冠
mão vua
衣冠整齐
mũ áo chỉnh tề
怒发冲冠
tức sùi bọt mép; giận dữ.
2. mào; ngọn; đỉnh (vật giống như cái nón)。形状像帽子或在顶上的东西。
鸡冠
mào gà; mồng gà
树冠
ngọn cây
Ghi chú: 另见guàn
Từ ghép:
冠盖 ; 冠桄 ; 冠冕 ; 冠冕堂皇 ; 冠状动脉 ; 冠子
[guàn]
Bộ: 冖(Mịch)
Hán Việt: QUÁN
1. đội mũ。把帽子戴在头上(古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)。
未冠(不到二十岁)。
chưa đội mũ (chưa đến 20 tuổi)
2. mang thêm; kèm thêm; thêm。在前面加上某种名号或文字。
县名前冠上省名
trước tên huyện thêm vào tên tỉnh.
3. quán quân; nhất; đứng thứ nhất。居第一位。
冠军
đứng nhất
4. quán quân。指冠军。
夺冠
đoạt giải nhất
三连冠(连续三次获得冠军)。
đoạt giải quán quân ba lần liên tiếp.
5. họ Quán。姓。
Ghi chú: 另见guān
Từ ghép:
冠军 ; 冠军赛
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. mũ; mão; nón。帽子。
皇冠
mão vua
衣冠整齐
mũ áo chỉnh tề
怒发冲冠
tức sùi bọt mép; giận dữ.
2. mào; ngọn; đỉnh (vật giống như cái nón)。形状像帽子或在顶上的东西。
鸡冠
mào gà; mồng gà
树冠
ngọn cây
Ghi chú: 另见guàn
Từ ghép:
冠盖 ; 冠桄 ; 冠冕 ; 冠冕堂皇 ; 冠状动脉 ; 冠子
[guàn]
Bộ: 冖(Mịch)
Hán Việt: QUÁN
1. đội mũ。把帽子戴在头上(古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)。
未冠(不到二十岁)。
chưa đội mũ (chưa đến 20 tuổi)
2. mang thêm; kèm thêm; thêm。在前面加上某种名号或文字。
县名前冠上省名
trước tên huyện thêm vào tên tỉnh.
3. quán quân; nhất; đứng thứ nhất。居第一位。
冠军
đứng nhất
4. quán quân。指冠军。
夺冠
đoạt giải nhất
三连冠(连续三次获得冠军)。
đoạt giải quán quân ba lần liên tiếp.
5. họ Quán。姓。
Ghi chú: 另见guān
Từ ghép:
冠军 ; 冠军赛
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 冠:

Tìm hình ảnh cho: 冠 Tìm thêm nội dung cho: 冠
