Chữ 冠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冠, chiết tự chữ QUAN, QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠:

冠 quan, quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冠

Chiết tự chữ quan, quán bao gồm chữ 冖 元 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冠 cấu thành từ 3 chữ: 冖, 元, 寸
  • mịch
  • nguyên
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • quan, quán [quan, quán]

    U+51A0, tổng 9 nét, bộ Mịch 冖
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan1, guan4;
    Việt bính: gun1 gun3
    1. [加冠] gia quán 2. [冠帶] quan đái 3. [冠蓋] quan cái 4. [冠禮] quan lễ 5. [冠冕] quan miện 6. [冠玉] quan ngọc 7. [冠族] quan tộc 8. [冠子] quan tử, quán tử 9. [冠者] quán giả 10. [冠群] quán quần 11. [冠軍] quán quân 12. [冠詞] quán từ 13. [冠世] quán thế 14. [冠世之才] quán thế chi tài 15. [冠絕] quán tuyệt;

    quan, quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 冠

    (Danh) Mũ, nón.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Đầu đái thúc phát quan (Đệ bát hồi) Đầu đội mũ bịt tóc.

    (Danh)
    Vật ở trên đầu giống như cái mũ.
    ◎Như: kê quan mào gà, hoa quan chòm hoa.Một âm là quán.

    (Danh)
    Lễ đội mũ. Ngày xưa, con trai hai mươi tuổi thì làm lễ đội mũ, cho nên con trai mới hai mươi tuổi gọi là nhược quán , chưa đến hai mươi tuổi gọi là vị quán .

    (Tính)
    Hạng nhất, đứng đầu sổ.
    ◎Như: quán quân đứng đầu, vô địch.

    (Động)
    Đội mũ.
    ◇Phù sanh lục kí : Quán ngã quan, ý ngã y, diệc hóa nữ vi nam chi pháp dã , , (Khuê phòng kí lạc ) Đội mũ của tôi, mặc áo của tôi, cũng là cách hóa nữ thành nam.

    (Động)
    Che trùm.
    ◇Văn tuyển : Vân hà quán thu lĩnh (Giang yêm ) Ráng mây bao trùm đỉnh núi thu.

    (Động)
    Đứng đầu, cao vượt.
    ◇Sử Kí : Vị quán quần thần, thanh dị hậu thế , (Tiêu tướng quốc thế gia ) Đứng đầu các bề tôi, tiếng truyền hậu thế.

    (Động)
    Thêm vào trước.
    ◎Như: quán tội danh thêm vào tội danh.

    quán, như "quán quân" (vhn)
    quan, như "y quan" (btcn)

    Nghĩa của 冠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guān]Bộ: 冖 - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUAN
    1. mũ; mão; nón。帽子。
    皇冠
    mão vua
    衣冠整齐
    mũ áo chỉnh tề
    怒发冲冠
    tức sùi bọt mép; giận dữ.
    2. mào; ngọn; đỉnh (vật giống như cái nón)。形状像帽子或在顶上的东西。
    鸡冠
    mào gà; mồng gà
    树冠
    ngọn cây
    Ghi chú: 另见guàn
    Từ ghép:
    冠盖 ; 冠桄 ; 冠冕 ; 冠冕堂皇 ; 冠状动脉 ; 冠子
    [guàn]
    Bộ: 冖(Mịch)
    Hán Việt: QUÁN
    1. đội mũ。把帽子戴在头上(古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)。
    未冠(不到二十岁)。
    chưa đội mũ (chưa đến 20 tuổi)
    2. mang thêm; kèm thêm; thêm。在前面加上某种名号或文字。
    县名前冠上省名
    trước tên huyện thêm vào tên tỉnh.
    3. quán quân; nhất; đứng thứ nhất。居第一位。
    冠军
    đứng nhất
    4. quán quân。指冠军。
    夺冠
    đoạt giải nhất
    三连冠(连续三次获得冠军)。
    đoạt giải quán quân ba lần liên tiếp.
    5. họ Quán。姓。
    Ghi chú: 另见guān
    Từ ghép:
    冠军 ; 冠军赛

    Chữ gần giống với 冠:

    , , 𠖈,

    Chữ gần giống 冠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冠 Tự hình chữ 冠 Tự hình chữ 冠 Tự hình chữ 冠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

    quan:y quan
    quán:quán quân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 冠:

    Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

    Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

    冠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冠 Tìm thêm nội dung cho: 冠