Chữ 詞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詞, chiết tự chữ TỜ, TỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詞:

詞 từ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詞

Chiết tự chữ tờ, từ bao gồm chữ 言 司 hoặc 訁 司 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詞 cấu thành từ 2 chữ: 言, 司
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ti, tơ, tư
  • 2. 詞 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 司
  • ngôn
  • ti, tơ, tư
  • từ [từ]

    U+8A5E, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ci2;
    Việt bính: ci4
    1. [葩詞] ba từ 2. [博學宏詞] bác học hoành từ 3. [駁詞] bác từ 4. [歌詞] ca từ 5. [主詞] chủ từ 6. [祝詞] chúc từ 7. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 8. [宮詞] cung từ 9. [名詞] danh từ 10. [介詞] giới từ 11. [副詞] phó từ 12. [冠詞] quán từ 13. [助詞] trợ từ;

    từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 詞

    (Danh) Đơn vị ngôn ngữ có khái niệm hoàn chỉnh, có thể sử dụng một cách độc lập trong câu nói hay viết.

    (Danh)
    Lời nói hoặc câu viết, biểu thị một quan niệm ý nghĩa hoàn chỉnh.
    ◎Như: ngôn từ
    lời nói, thố từ đặt câu, dùng chữ.

    (Danh)
    Bài, đoạn nói hay viết có thứ tự mạch lạc.
    ◎Như: ca từ bài ca, diễn giảng từ bài diễn văn.

    (Danh)
    Một thể văn, có từ đời Đường, hưng thịnh thời nhà Tống, biến thể từ nhạc phủ xưa, câu dài ngắn không nhất định. Còn gọi là trường đoản cú , thi dư .
    ◎Như: Đường thi Tống từ .

    (Danh)
    Lời biện tụng.
    § Thông từ .

    từ, như "từ ngữ" (vhn)
    tờ, như "lặng như tờ" (btcn)

    Chữ gần giống với 詞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詞

    ,

    Chữ gần giống 詞

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詞 Tự hình chữ 詞 Tự hình chữ 詞 Tự hình chữ 詞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞

    tờ:lặng như tờ
    từ:từ ngữ
    詞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詞 Tìm thêm nội dung cho: 詞