Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詞, chiết tự chữ TỜ, TỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詞:
詞
Biến thể giản thể: 词;
Pinyin: ci2;
Việt bính: ci4
1. [葩詞] ba từ 2. [博學宏詞] bác học hoành từ 3. [駁詞] bác từ 4. [歌詞] ca từ 5. [主詞] chủ từ 6. [祝詞] chúc từ 7. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 8. [宮詞] cung từ 9. [名詞] danh từ 10. [介詞] giới từ 11. [副詞] phó từ 12. [冠詞] quán từ 13. [助詞] trợ từ;
詞 từ
(Danh) Lời nói hoặc câu viết, biểu thị một quan niệm ý nghĩa hoàn chỉnh.
◎Như: ngôn từ 言詞 lời nói, thố từ 措詞 đặt câu, dùng chữ.
(Danh) Bài, đoạn nói hay viết có thứ tự mạch lạc.
◎Như: ca từ 歌詞 bài ca, diễn giảng từ 演講詞 bài diễn văn.
(Danh) Một thể văn, có từ đời Đường, hưng thịnh thời nhà Tống, biến thể từ nhạc phủ xưa, câu dài ngắn không nhất định. Còn gọi là trường đoản cú 長短句, thi dư 詩餘.
◎Như: Đường thi Tống từ 唐詩宋詞.
(Danh) Lời biện tụng.
§ Thông từ 辭.
từ, như "từ ngữ" (vhn)
tờ, như "lặng như tờ" (btcn)
Pinyin: ci2;
Việt bính: ci4
1. [葩詞] ba từ 2. [博學宏詞] bác học hoành từ 3. [駁詞] bác từ 4. [歌詞] ca từ 5. [主詞] chủ từ 6. [祝詞] chúc từ 7. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 8. [宮詞] cung từ 9. [名詞] danh từ 10. [介詞] giới từ 11. [副詞] phó từ 12. [冠詞] quán từ 13. [助詞] trợ từ;
詞 từ
Nghĩa Trung Việt của từ 詞
(Danh) Đơn vị ngôn ngữ có khái niệm hoàn chỉnh, có thể sử dụng một cách độc lập trong câu nói hay viết.(Danh) Lời nói hoặc câu viết, biểu thị một quan niệm ý nghĩa hoàn chỉnh.
◎Như: ngôn từ 言詞 lời nói, thố từ 措詞 đặt câu, dùng chữ.
(Danh) Bài, đoạn nói hay viết có thứ tự mạch lạc.
◎Như: ca từ 歌詞 bài ca, diễn giảng từ 演講詞 bài diễn văn.
(Danh) Một thể văn, có từ đời Đường, hưng thịnh thời nhà Tống, biến thể từ nhạc phủ xưa, câu dài ngắn không nhất định. Còn gọi là trường đoản cú 長短句, thi dư 詩餘.
◎Như: Đường thi Tống từ 唐詩宋詞.
(Danh) Lời biện tụng.
§ Thông từ 辭.
từ, như "từ ngữ" (vhn)
tờ, như "lặng như tờ" (btcn)
Chữ gần giống với 詞:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詞
词,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
| từ | 詞: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 詞 Tìm thêm nội dung cho: 詞
