Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冤魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

oan hồn
Hồn người bị oan khuất mà chết.

Nghĩa của 冤魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuānhún] oan hồn (linh hồn người chết theo mê tín.)。称死得冤枉的人的魂灵(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
冤魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤魂 Tìm thêm nội dung cho: 冤魂