Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cảo bổn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cảo bổn:
cảo bổn
Bản thảo, nguyên cảo.Tên cỏ thơm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảo
| cảo | 搞: | cảo quỷ (chơi ác) |
| cảo | : | cảo quỷ (chơi ác) |
| cảo | 杲: | cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng) |
| cảo | 槁: | cảo mộc (khô héo) |
| cảo | : | cảo mộc (khô héo) |
| cảo | 藁: | cảo (bản thảo, bản viết tay) |
| cảo | 犒: | di cảo |
| cảo | 稿: | cảo táng |
| cảo | : | cảo táng |
| cảo | 鎬: | cảo đầu (cái búa chim) |
| cảo | 镐: | cảo đầu (cái búa chim) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bổn
| bổn | 夯: | |
| bổn | 本: | |
| bổn | 畚: | |
| bổn | 笨: |

Tìm hình ảnh cho: cảo bổn Tìm thêm nội dung cho: cảo bổn
