Từ: 号子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 号子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào·zi] 1. ký hiệu; dấu; dấu hiệu。记号;标志。
2. số phòng (phòng giam phạm nhân trong tù)。指监狱里关押犯人的房间,每个房间有统一编排的号码。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
号子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号子 Tìm thêm nội dung cho: 号子