Từ: 冬学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬学 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngxué] học vào mùa đông; trường mùa đông (ở nông thôn)。农民在冬季农闲时学习文化的组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
冬学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬学 Tìm thêm nội dung cho: 冬学