Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 败兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàixìng] mất hứng; cụt hứng; buồn; thất vọng; chán. 对事物喜爱的情绪被破坏,扫兴。
乘兴而来,败兴而去
khi vui thì đến khi buồn lại đi
乘兴而来,败兴而去
khi vui thì đến khi buồn lại đi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |

Tìm hình ảnh cho: 败兴 Tìm thêm nội dung cho: 败兴
