Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 决意 trong tiếng Trung hiện đại:
[juéyì] quyết định; quyết chí。拿定主张;决计。
他决意明天一早就动身。
anh ấy quyết định sáng mai sẽ khởi hành.
他决意明天一早就动身。
anh ấy quyết định sáng mai sẽ khởi hành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 决
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 决: | quết bột |
| quệt | 决: | quệt nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 决意 Tìm thêm nội dung cho: 决意
