Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷落 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngluò] 1. vắng vẻ; yên tĩnh。不热闹。
门庭冷落。
nhà cửa vắng vẻ.
过去这里很冷落,现在变得很热闹了。
nơi này trước đây rất vắng vẻ, bây giờ thì trở nên rất là náo nhiệt.
2. lạnh nhạt (đối với)。使受到冷淡的待遇。
别冷落了他。
đừng nên đối xử lạnh nhạt với anh ta.
受到冷落。
bị đối xử lạnh nhạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
冷落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷落 Tìm thêm nội dung cho: 冷落