Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冻僵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻僵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冻僵 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngjiāng] lạnh cóng; tê cóng。由于冷冻而引起的麻木,无感觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
冻僵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冻僵 Tìm thêm nội dung cho: 冻僵