Từ: 冷敷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷敷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷敷 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngfū] chườm lạnh; chườm nước đá。用冰袋或冷水浸湿的毛巾放在身体的局部以降低温度、减轻疼痛或炎症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敷

phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phô:phô diễn, phô bày
冷敷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷敷 Tìm thêm nội dung cho: 冷敷