Từ: 紫河车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫河车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫河车 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐhéchē] nhau thai; nhau bà đẻ。中药上指胞衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
紫河车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫河车 Tìm thêm nội dung cho: 紫河车