Cao su chống va đập cửa

Từ: 注釋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注釋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chú thích
Giải thích ý nghĩa câu văn. ◇Vương Ngao 鏊:
(Chu Tử) thiên văn lịch luật đạc số, vô bất cứu tất, nhưng hảo vi văn, công ư thi, công ư bút trát, nhưSở từ》, Hàn văn, diệc giai chú thích
(子)數, 悉, , 詩, 札, 》, , 釋 (Chấn trạch trường ngữ 語, Kinh truyện 傳).Văn tự giải thích câu văn. ◇Liệu Trọng Khải tập 集:
Văn trung đích ngoại quốc địa danh, nhân danh, dữ hiện tại thông dụng đích dịch danh pha bất nhất trí, vi bảo trì nguyên mạo, vị gia cải động, kì trung trọng yếu đích tác liễu giản lược chú thích
, , 致, 貌, 動, 釋 (Tiền ngôn 言).

Nghĩa của 注释 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùshì] chú thích; chú giải。注解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釋

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thịch:thình thịch
注釋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注釋 Tìm thêm nội dung cho: 注釋