triển khai
Mở ra, trải ra.
◇Lí Văn Úy 李文蔚:
Lai đáo giá nguyệt đài thượng, tương tịch tử triển khai, đãi ngã thụy nhất giáo gia
來到這月臺上, 將席子展開, 待我睡一覺咱 (Yến thanh bác ngư 燕青博魚, Đệ tam chiết) Lên tới cái sân thượng, đem chiếc chiếu trải ra, ta ngủ một giấc nào.Tiến hành rộng lớn hoặc quy mô hơn.
Nghĩa của 展开 trong tiếng Trung hiện đại:
展开画卷
mở bức hoạ cuốn tròn.
2. triển khai; tiến hành; phát động。大规模地进行。
展开竞赛
phát động thi đua
展开辩论
tiến hành tranh luận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 開
| khai | 開: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khui | 開: | khui chai rượu; khui ra |
| khơi | 開: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |

Tìm hình ảnh cho: 展開 Tìm thêm nội dung cho: 展開
