cảnh hạnh
Đức hạnh cao lớn. ◇Thái Ung 蔡邕:
Ư thị thụ bi biểu mộ, chiêu minh cảnh hạnh
于是樹碑表墓, 昭銘景行 (Quách Thái bi 郭泰碑).Ngưỡng mộ, bội phục. ☆Tương tự:
cảnh ngưỡng
景仰. ◇Nhan Diên Chi 顏延之:
Tích vô khâu viên tú, cảnh hạnh bỉ cao tùng
惜無丘園秀, 景行彼高松 (Trực Đông Cung đáp Trịnh thượng thư 直東宮答鄭尚書).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 景行 Tìm thêm nội dung cho: 景行
