Từ: 冻干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻干:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冻 • 干

Nghĩa của 冻干 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònggān] ướp lạnh và làm khô。在高真空下以冻结状态干燥,为此水或其他冻干溶剂快速升华,剩下多孔固体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông冻:đông cứng
đống冻:đống (xem đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão
冻干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冻干 Tìm thêm nội dung cho: 冻干