Từ: 话匣子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话匣子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 话 • 匣 • 子

Nghĩa của 话匣子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxiá·zi] 1. máy hát; máy thu thanh。原指留声机,后来也指收音机。
2. người hay nói; người hay chuyện; người ba hoa。比喻话多的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匣

háp匣:lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)
hạp匣:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp匣:cái hộp
tráp匣:tráp (hộp nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
话匣子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话匣子 Tìm thêm nội dung cho: 话匣子