Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冻结 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngjié] 1. đông lại; đóng băng。液体遇冷凝结;使物体受冻凝结。
2. tồn đọng; ứ đọng。比喻阻止流动或变动(指人员、资金等)。
冻结存款
khoản tồn đọng; đóng băng khoản tiền gửi.
3. tạm ngưng; tạm ngừng; khoá sổ。比喻暂不执行或发展。
协议冻结
hiệp nghị tạm ngưng
冻结双方关系。
mối quan hệ song phương tạm ngừng.
2. tồn đọng; ứ đọng。比喻阻止流动或变动(指人员、资金等)。
冻结存款
khoản tồn đọng; đóng băng khoản tiền gửi.
3. tạm ngưng; tạm ngừng; khoá sổ。比喻暂不执行或发展。
协议冻结
hiệp nghị tạm ngưng
冻结双方关系。
mối quan hệ song phương tạm ngừng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻
| đông | 冻: | đông cứng |
| đống | 冻: | đống (xem đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 冻结 Tìm thêm nội dung cho: 冻结
