Từ: 冻结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冻结 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngjié] 1. đông lại; đóng băng。液体遇冷凝结;使物体受冻凝结。
2. tồn đọng; ứ đọng。比喻阻止流动或变动(指人员、资金等)。
冻结存款
khoản tồn đọng; đóng băng khoản tiền gửi.
3. tạm ngưng; tạm ngừng; khoá sổ。比喻暂不执行或发展。
协议冻结
hiệp nghị tạm ngưng
冻结双方关系。
mối quan hệ song phương tạm ngừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
冻结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冻结 Tìm thêm nội dung cho: 冻结