Từ: 可賀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可賀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả hạ
Đáng mừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賀

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
可賀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可賀 Tìm thêm nội dung cho: 可賀