Chữ 舛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舛, chiết tự chữ SUYỄN, SẺN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舛:

舛 suyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舛

舛

Chiết tự chữ 舛

Chiết tự chữ suyễn, sẻn bao gồm chữ 夕 匸 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舛 cấu thành từ 3 chữ: 夕, 匸, 丨
  • 夕 tịch
  • 匸 hệ, phương
  • 丨 cổn
  • suyễn [suyễn]

    U+821B, tổng 6 nét, bộ Suyễn 舛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuan3, chuan2, xiang1;
    Việt bính: cyun2;

    舛 suyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 舛

    (Tính) Ngang trái.
    ◇Vương Bột 王
    勃: Ta hồ! Thời vận bất tề, mệnh đồ đa suyễn 嗟乎! 時運不齊, 命途多舛 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Thời vận chẳng đều nhau, đường đời nhiều ngang trái.

    (Tính)
    Lẫn lộn.
    ◇Trang Tử 莊子: Huệ Thi đa phương, kì thư ngũ xa, kì đạo suyễn bác, kì ngôn dã bất trúng 惠施多方, 其書五車, 其道舛駁, 其言也不中 (Thiên hạ 天下) Huệ Thi học thức uyên bác, sách ông có đến năm xe, Đạo ông lầm lẫn, lời ông không trúng.

    sẻn, như "sẻn so, bỏn sẻn" (vhn)
    suyễn, như "suyễn (gặp nhiều điều bất hạnh): đa suyễn, suyễn ngộ" (gdhn)

    Nghĩa của 舛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (僢)
    [chuǎn]
    Bộ: 舛 - Suyễn
    Số nét: 6
    Hán Việt: SUYỄN
    1. sai。差错。
    舛 错。
    sai lầm.
    命途多舛 (命运非常坏)。
    số phận long đong; long đong lận đận; cảnh đời éo le.
    2. làm trái; vi phạm; phạm。违背。
    Từ ghép:
    舛错 ; 舛误

    Chữ gần giống với 舛:

    舛,

    Chữ gần giống 舛

    桨, 夢, 名, 多, 将, 飧, 舜, 匇, 夝, 舝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舛 Tự hình chữ 舛 Tự hình chữ 舛 Tự hình chữ 舛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舛

    suyễn舛:suyễn (gặp nhiều điều bất hạnh): đa suyễn, suyễn ngộ
    sẻn舛:sẻn so, bỏn sẻn
    舛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舛 Tìm thêm nội dung cho: 舛