Từ: 向日葵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向日葵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 向日葵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngrùkuí] hoa hướng dương; cây hướng dương; hoa quỳ。一年生草本植物,茎很高,叶子互生,心脏形,有长叶柄。开黄花,圆盘状头状花序,常朝着太阳。种子叫葵花子,可以榨油。也叫朝阳花或葵花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葵

quỳ:hoa quỳ
向日葵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向日葵 Tìm thêm nội dung cho: 向日葵